地下道

地下道
xiàdào
địa hạ đạo

đường hầm; lối đi ngầm dưới đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đường hầm; lối đi ngầm dưới đất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.