Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在职训练
在职训练
tại chức huấn luyện
đào tạo tại chỗ; huấn luyện tại chức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đào tạo tại chỗ; huấn luyện tại chức
- 。
Công ty cung cấp đào tạo tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
在职训练
Phồn thể在職訓練
tại chức huấn luyện
đào tạo tại chỗ; huấn luyện tại chức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đào tạo tại chỗ; huấn luyện tại chức
- 。
Công ty cung cấp đào tạo tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc