在枪口

在枪口
zàiqiāngkǒu
tại thương khẩu

dưới họng súng; bị kề súng vào người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dưới họng súng; bị kề súng vào người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.