Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在外
在外
tại ngoại
ở ngoài; bên ngoài
2 nghĩa#6674
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở ngoài; bên ngoài
中在外面、在外地的地方或状态zài wàimiàn、zài wàidì de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy làm việc ở nơi khác.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 貳动động từ
ở ngoài; không bao gồm; ngoại lệ
中不包括在内;排除在外bù bāokuò zài nèi; pāichú zài wài
- 。
Anh ấy bị loại trừ.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
在外
Phồn thể在
tại ngoại
ở ngoài; bên ngoài
2 nghĩa#6674
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở ngoài; bên ngoài
中在外面、在外地的地方或状态zài wàimiàn、zài wàidì de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy làm việc ở nơi khác.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 貳动động từ
ở ngoài; không bao gồm; ngoại lệ
中不包括在内;排除在外bù bāokuò zài nèi; pāichú zài wài
- 。
Anh ấy bị loại trừ.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc