圣贤孔子鸟

圣贤孔子鸟
shèngxiánKǒngniǎo
thánh hiền khổng tử điểu

chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)

    • Khổng Tử Điểu là một loài chim cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.