圣灵

圣灵
Shènglíng
thánh linh

Chúa Thánh Thần; Thánh Linh

2 nghĩa#10304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chúa Thánh Thần; Thánh Linh

    基督教中上帝的神圣力量;神的精神jīduàjiào zhōng shàngdì de shénshèng lìliàng;shén de jīngshén

    • Lễ Ngũ Tuần là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.

  2. danh từ

    Chúa Thánh Linh; Thánh Thần

    基督教信仰中的神圣力量;上帝的灵jīdūjiào xìnyǎng zhōng de shénshèng lìliàng;shàngdì de líng

    • Thánh Linh giáng lâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.