圣神

圣神
Shèngshén
thánh thần

từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)

    • Thánh thần phù hộ chúng ta.

  2. danh từ

    Thánh Thần; danh hiệu thánh nhân (thời xưa)

    • Thánh thần phù hộ cho bạn.

  3. danh từ

    Thánh Thần (danh xưng chỉ Thiên Chúa thời Thái Bình Thiên Quốc)

    • Thánh thần là linh của Cha trên trời.

  4. danh từ

    Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)

    • Thánh Thần là ngôi thứ ba trong Ba Ngôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.