保惠师

保惠师
Bǎohuìshī
bảo huệ sư

Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.