圣善

圣善
shèngshàn
thánh thiện

thánh thiện; đức hạnh cao quý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thánh thiện; đức hạnh cao quý

    • Anh ấy là một người thánh thiện.

  2. danh từ

    (kính) mẹ (của người khác); từ mẫu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.