土阶茅屋

土阶茅屋
jiēmáo
thổ giai mao ốc

bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.

  2. danh từ

    bậc thềm đất mái nhà tranh (cuộc sống giản dị, đạm bạc) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.