土财主

土财主
cáizhǔ
thổ tài chủ

địa chủ nhà quê; phú hào địa phương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chủ nhà quê; phú hào địa phương

    • Ông ta là một địa chủ giàu có.

  2. danh từ

    địa chủ nhà quê; trọc phú

    • Ông ta là một phú ông nhà quê.

  3. danh từ

    địa chủ nhà quê; phú hào tỉnh lẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.