土石方

土石方
shífāng
thổ thạch phương

khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)

    • Khối lượng công trình đất đá rất lớn.

  2. danh từ

    khối lượng đất đá; công tác đào đắp (trong xây dựng)

    • Công trình đất đá cần rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.