土皇帝

土皇帝
huáng
thổ hoàng đế

bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng

    • Anh ta là một thổ hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.