土木形骸

土木形骸
xínghái
thổ mộc hình hài

coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có hình hài mộc mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.