土崩瓦解

土崩瓦解
bēngjiě
thổ băng ngoã giải

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Đất nước này đã sụp đổ.

  2. động từ

    tan rã như đất lở ngói vỡ; sụp đổ hoàn toàn [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã tan rã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.