土家族

土家族
jiā
thổ gia tộc

dân tộc Thổ Gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc Thổ Gia

    • Người Thổ Gia là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.