土地公

土地公
Gōng
thổ địa công

Thổ Địa Công, thần thổ địa (trong tín ngưỡng dân gian Trung Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thổ Địa Công, thần thổ địa (trong tín ngưỡng dân gian Trung Hoa)

    • Thổ Địa Công là vị thần bảo hộ địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.