土包子

土包子
bāozi
thổ bao tử

nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch

4 nghĩa#31606
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  2. danh từ

    nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu

  3. danh từ

    nhà quê; người quê mùa; (khẩu) nhà quê chính hiệu

    • Tôi là một người nhà quê.

  4. danh từ

    nấm mồ; gò mả

    • Gò đất này là khu mộ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.