Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图门江
图门江
đồ môn giang
sông Đồ Môn (ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đồ Môn (ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên)(kế thừa)
- 。
Sông Đồ Môn là sông biên giới giữa Trung Quốc và Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ图门江
Phồn thể圖門江
đồ môn giang
sông Đồ Môn (ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đồ Môn (ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên)(kế thừa)
- 。
Sông Đồ Môn là sông biên giới giữa Trung Quốc và Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng