图形界面

图形界面
xíngjièmiàn
đồ hình giới diện

Giao diện đồ họa người dùng (GUI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giao diện đồ họa người dùng (GUI)

    • Giao diện đồ họa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.