Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国税局
国税局
quốc thuế cục
Cục Thuế Quốc gia (chi nhánh địa phương của Bộ Tài chính, Đài Loan)
1 nghĩa#20873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Thuế Quốc gia (chi nhánh địa phương của Bộ Tài chính, Đài Loan)
- 。
Cục Thuế Quốc gia chịu trách nhiệm thu thuế nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
国税局
Phồn thể國稅局
quốc thuế cục
Cục Thuế Quốc gia (chi nhánh địa phương của Bộ Tài chính, Đài Loan)
1 nghĩa#20873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Thuế Quốc gia (chi nhánh địa phương của Bộ Tài chính, Đài Loan)
- 。
Cục Thuế Quốc gia chịu trách nhiệm thu thuế nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng