国民收入

国民收入
guómínshōu
quốc dân thu nhập

thu nhập quốc dân; các thước đo thu nhập và sản lượng quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập quốc dân; các thước đo thu nhập và sản lượng quốc gia

    • Thu nhập quốc dân là một chỉ số quan trọng để đo lường tình hình kinh tế của một quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.