国有化

国有化
guóyǒuhuà
quốc hữu hoá

quốc hữu hóa; sung công quỹ nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc hữu hóa; sung công quỹ nhà nước

    • Quốc hữu hóa là chính sách của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.