Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国徽法
国徽法
quốc huy pháp
Luật Quốc huy (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luật Quốc huy (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991)
- 1991。
Luật Quốc huy được ban hành vào năm 1991.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
国徽法
Phồn thể國徽法
quốc huy pháp
Luật Quốc huy (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luật Quốc huy (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991)
- 1991。
Luật Quốc huy được ban hành vào năm 1991.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng