国库券

国库券
guóquàn
quốc khố khoán

trái phiếu kho bạc nhà nước; công trái quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trái phiếu kho bạc nhà nước; công trái quốc gia

    • Trái phiếu kho bạc là một loại trái phiếu chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.