国宾馆

国宾馆
guóbīnguǎn
quốc tân quán

nhà khách quốc gia; nhà khách chính phủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà khách quốc gia; nhà khách chính phủ

    • Nhà khách quốc gia này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.