国内外

国内外
guónèiwài
quốc nội ngoại

trong và ngoài nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong và ngoài nước

    • Trong và ngoài nước đều rất quan tâm đến vấn đề này.

  2. danh từ

    trong và ngoài nước

    • Trong và ngoài nước đều có rất nhiều du khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.