国企

国企
guó
quốc xí

doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp quốc doanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp quốc doanh

    • Anh ấy muốn làm việc ở doanh nghiệp nhà nước.

  2. danh từ

    doanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) quản trị kinh doanh quốc tế (viết tắt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.