外企

外企
wài
ngoại xí

doanh nghiệp nước ngoài; công ty nước ngoài

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp nước ngoài; công ty nước ngoài

    • Anh ấy làm việc ở một công ty nước ngoài.

  2. danh từ

    doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; công ty nước ngoài (tại Trung Quốc đại lục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.