民国

民国
Mínguó
dân quốc

thời Dân Quốc (1912–1949); Trung Hoa Dân Quốc

2 nghĩa#48394
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời Dân Quốc (1912–1949); Trung Hoa Dân Quốc

    • Trong thời kỳ Dân Quốc, Trung Quốc đã có những thay đổi lớn.

  2. danh từ

    lịch Dân Quốc (kỷ nguyên lịch pháp Trung Hoa Dân Quốc, tính từ năm 1912)

    • Trong thời kỳ Dân Quốc, Trung Quốc đã có nhiều thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.