Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
固始县
固始县
cố thuỷ huyện
huyện Cố Thủy, thành phố Tín Dương, tỉnh Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cố Thủy, thành phố Tín Dương, tỉnh Hà Nam
- 。
Huyện Cố Thủy ở Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ固始县
Phồn thể固始縣
cố thuỷ huyện
huyện Cố Thủy, thành phố Tín Dương, tỉnh Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cố Thủy, thành phố Tín Dương, tỉnh Hà Nam
- 。
Huyện Cố Thủy ở Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng