团队精神

团队精神
tuánduìjīngshén
đoàn đội tinh thần

tinh thần đồng đội; tinh thần tập thể

4 nghĩa#36825
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần đồng đội; tinh thần tập thể

    • Tinh thần đồng đội rất quan trọng.

  2. danh từ

    tinh thần đồng đội; tinh thần tập thể

  3. danh từ

    tinh thần đồng đội; tinh thần đoàn kết

  4. danh từ

    lực hướng tâm; (bóng) tinh thần đoàn kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.