团拜会

团拜会
tuánbàihuì
đoàn bái hội

buổi chúc mừng năm mới tập thể; lễ bái niên tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi chúc mừng năm mới tập thể; lễ bái niên tập thể

    • Chúng tôi đã tham gia buổi tiếp tân năm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.