因陋就简

因陋就简
yīnlòujiùjiǎn
nhân lậu tựu giản

tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã xây nhà bằng vật liệu cũ, theo phương pháp thô sơ nhưng đơn giản.

  2. trạng từ

    làm việc giản dị tiết kiệm; tùy điều kiện mà đơn giản hóa [thành ngữ]

    • Chúng tôi làm mọi việc đơn giản và tiết kiệm, cuối cùng đã hoàn thành.

  3. tính từ

    tận dụng điều kiện sẵn có, làm đơn giản cho tiện [thành ngữ]

    • Chúng tôi tận dụng những gì có sẵn, dùng vật liệu cũ để làm đồ nội thất mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.