因纽特

因纽特
Yīnniǔ
nhân nữu đặc

người Inuit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Inuit

    • Người Inuit sống ở Bắc Cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.