因孕而婚

因孕而婚
yīnyùnérhūn
nhân dựng nhi hôn

kết hôn vì có thai ngoài ý muốn; cưới chạy bầu (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết hôn vì có thai ngoài ý muốn; cưới chạy bầu (khẩu)

    • Họ kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.