Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回锅肉
回锅肉
hồi oa nhục
thịt heo xào hai lần (món thịt ba chỉ luộc rồi xào lại với ớt đậu tương, đặc sản Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt heo xào hai lần (món thịt ba chỉ luộc rồi xào lại với ớt đậu tương, đặc sản Tứ Xuyên)
- 。
Thịt heo hai lần nấu là món ăn truyền thống của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ回锅肉
Phồn thể回鍋肉
hồi oa nhục
thịt heo xào hai lần (món thịt ba chỉ luộc rồi xào lại với ớt đậu tương, đặc sản Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt heo xào hai lần (món thịt ba chỉ luộc rồi xào lại với ớt đậu tương, đặc sản Tứ Xuyên)
- 。
Thịt heo hai lần nấu là món ăn truyền thống của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng