回荡

回荡
huídàng
hồi đãng

vang vọng; ngân vang

3 nghĩa#32510
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vang vọng; ngân vang

    • Tiếng hát vang vọng trong thung lũng.

  2. động từ

    vang vọng; ngân vang; dội lại

  3. động từ

    vang vọng; ngân vang

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.