回家吃自己

回家吃自己
huíjiāchī
hồi gia cật tự kỷ

(khẩu) bị sa thải; về nhà ngồi chơi xơi nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bị sa thải; về nhà ngồi chơi xơi nước

    • Anh ấy bị sa thải rồi.

  2. động từ

    tan học; kết thúc giờ học; (bóng) bị sa thải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.