回头路

回头路
huítóu
hồi đầu lộ

con đường quay trở lại; đường lui

1 nghĩa#28493
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường quay trở lại; đường lui

    • Chúng ta không thể quay đầu lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.