四方脸

四方脸
fāngliǎn
tứ phương kiểm

khuôn mặt vuông; mặt vuông chữ điền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn mặt vuông; mặt vuông chữ điền

    • Anh ấy có một khuôn mặt vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.