Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四分之一
四分之一
tứ phân chi nhất
một phần tư
1 nghĩa#13163
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
một phần tư
中一个整体分成四等份中的一份yī gè zhěngtǐ fēnchéng sì děngfèn zhōng de yī fèn
- ?
Một phần tư là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四分之一
Phồn thể四
tứ phân chi nhất
một phần tư
1 nghĩa#13163
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
một phần tư
中一个整体分成四等份中的一份yī gè zhěngtǐ fēnchéng sì děngfèn zhōng de yī fèn
- ?
Một phần tư là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng