四分之一

四分之一
fēnzhī
tứ phân chi nhất

một phần tư

1 nghĩa#13163
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một phần tư

    一个整体分成四等份中的一份yī gè zhěngtǐ fēnchéng sì děngfèn zhōng de yī fèn

    • Một phần tư là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.