Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
四人帮
Tứ Nhân Bang (bè lũ bốn tên: Giang Thanh, Trương Xuân Kiều, Diêu Văn Nguyên, Vương Hồng Văn — bị quy tội cho những thái quá của Cách mạng Văn hóa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Nhân Bang (bè lũ bốn tên: Giang Thanh, Trương Xuân Kiều, Diêu Văn Nguyên, Vương Hồng Văn — bị quy tội cho những thái quá của Cách mạng Văn hóa)
- 。
Tứ nhân bang là những người lãnh đạo Cách mạng Văn hóa.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Tứ Nhân Bang (bè lũ bốn tên: Giang Thanh, Trương Xuân Kiều, Diêu Văn Nguyên, Vương Hồng Văn — bị quy tội cho những thái quá của Cách mạng Văn hóa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Nhân Bang (bè lũ bốn tên: Giang Thanh, Trương Xuân Kiều, Diêu Văn Nguyên, Vương Hồng Văn — bị quy tội cho những thái quá của Cách mạng Văn hóa)
- 。
Tứ nhân bang là những người lãnh đạo Cách mạng Văn hóa.
解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng