Tới nội dung chính

嚎叫

嚎叫
háojiào
hào khiếu

gầm; hú; rống; thét

2 nghĩa#22490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gầm; hú; rống; thét

    • 。

      Con sói hú dưới ánh trăng.

  2. 貳动động từ

    quát mắng; la hét

    • 。

      Anh ấy bắt đầu gào thét.

嚎
háo
hào
BỘ THỦ⼝
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu