嚎叫

嚎叫
háojiào
hào khiếu

gầm; hú; rống; thét

2 nghĩa#22490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gầm; hú; rống; thét

    • Con sói hú dưới ánh trăng.

  2. động từ

    quát mắng; la hét

    • Anh ấy bắt đầu gào thét.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.