Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
噬脐莫及
噬脐莫及
phệ tề mạc cập
không thể cắn rốn mình (hối hận cũng đã muộn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cắn rốn mình (hối hận cũng đã muộn) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ hối hận thì đã muộn rồi.
- 貳形tính từ
hối hận đã muộn màng; cắn rốn chẳng kịp (hối tiếc đã quá muộn) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ hối hận thì đã quá muộn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ噬脐莫及
Phồn thể噬臍莫及
phệ tề mạc cập
không thể cắn rốn mình (hối hận cũng đã muộn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cắn rốn mình (hối hận cũng đã muộn) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ hối hận thì đã muộn rồi.
- 貳形tính từ
hối hận đã muộn màng; cắn rốn chẳng kịp (hối tiếc đã quá muộn) [thành ngữ]
- 。
Bây giờ hối hận thì đã quá muộn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối