器具

器具
khí cụ

dụng cụ; thiết bị; đồ dùng

1 nghĩa#31437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ; thiết bị; đồ dùng

    • Những dụng cụ này đều cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.