- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn cười toe toét.
cười hề hề; cười nhăn nhở [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn cười cợt.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn cười toe toét.
cười hề hề; cười nhăn nhở [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn cười cợt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.