嘴甜心苦

嘴甜心苦
zuǐtiánxīn
chuỷ điềm tâm khổ

miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]

    • Cô ấy miệng ngọt lòng cay, bạn đừng tin cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.