Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴甜心苦
嘴甜心苦
chuỷ điềm tâm khổ
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy miệng ngọt lòng cay, bạn đừng tin cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
嘴甜心苦
Phồn thể嘴
chuỷ điềm tâm khổ
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy miệng ngọt lòng cay, bạn đừng tin cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối