Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴快心直
嘴快心直
chuỷ khoái tâm trực
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
嘴快心直
Phồn thể嘴
chuỷ khoái tâm trực
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối