嘘
suỵt! im lặng!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
suỵt! im lặng!
中让人安静的感叹词;表示要求别人不要出声ràng rén ānnjìng de gǎntànci;biǎoshì yāoqiú biérén búyào chūshēng
- !!
Suỵt! Nhỏ tiếng thôi!
- 貳动động từ
suỵt; xuỵt; ra hiệu im lặng
中用声音表示让人保持安静yòng shēngyīn biǎoshì ràng rén bǎochí ānjìng
- 。
Anh ấy khẽ rít lên một tiếng.
- 參动động từ
thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)
中用嘴发出嘘声,表示要求别人安静yòng zuǐ fāchū xūshēng, biǎoshì yāoqiú biérén ānjìng
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
suỵt! im lặng!
中让人安静的感叹词;表示要求别人不要出声ràng rén ānnjìng de gǎntànci;biǎoshì yāoqiú biérén búyào chūshēng
- !!
Suỵt! Nhỏ tiếng thôi!
- 貳动động từ
suỵt; xuỵt; ra hiệu im lặng
中用声音表示让人保持安静yòng shēngyīn biǎoshì ràng rén bǎochí ānjìng
- 。
Anh ấy khẽ rít lên một tiếng.
- 參动động từ
thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)
中用嘴发出嘘声,表示要求别人安静yòng zuǐ fāchū xūshēng, biǎoshì yāoqiú biérén ānjìng
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối