Tới nội dung chính

嘘

嘘
xū
hư
⼝bộ khẩu · 14 nét

suỵt! im lặng!

3 nghĩa#1744
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    suỵt! im lặng!

    中让人安静的感叹词;表示要求别人不要出声ràng rén ānnjìng de gǎntànci;biǎoshì yāoqiú biérén búyào chūshēng

    • !!

      Suỵt! Nhỏ tiếng thôi!

  2. 貳动động từ

    suỵt; xuỵt; ra hiệu im lặng

    中用声音表示让人保持安静yòng shēngyīn biǎoshì ràng rén bǎochí ānjìng

    • 。

      Anh ấy khẽ rít lên một tiếng.

  3. 參动động từ

    thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)

    中用嘴发出嘘声,表示要求别人安静yòng zuǐ fāchū xūshēng, biǎoshì yāoqiú biérén ānjìng

    • 。

      Anh ấy thở ra một hơi.

嘘
xū
hư
BỘ THỦ⼝
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu